| ngã sấp | đt. Té sấp, té úp mặt xuống: Vấp chân ngã sấp. |
| ngã sấp | - Ngã úp bụng và ngực. |
| ngã sấp | đgt. Ngã mặt úp xuống đất. |
| ngã sấp | đgt Ngã úp mặt xuống: Nó đẩy em nó ngã sấp xuống sân. |
| ngã sấp | .- Ngã úp bụng và ngực. |
| Tai họa đến , hình ảnh Thạch Kha ngã sấp trước nhà , hai tay vã xuống đất. |
| Người thanh niên kia ngã sấp xuống. |
| Không may cho Phước , đang đu thì dây đứt , Phước nngã sấpxuống mặt đất và bất tỉnh. |
| Ngay khi được nếm mùi , So Min đã bị hất bay lên và nngã sấpmặt xuống nước khiến các thành viên còn lại vô cùng lo sợ. |
| Trào lưu nngã sấpmặt để phô trương sự giàu có đang trở thành chủ đề chính của giới trẻ trên mạng xã hội Trung Quốc. |
| Những người tham gia trào lưu này sẽ đăng lên mạng những bức ảnh trong tư thế như vừa bị nngã sấpmặt khi lao ra khỏi một chiếc siêu xe và rơi vãi xung quanh đó là những món đồ hàng hiệu , những chiếc giày , chiếc túi đắt tiền , và thậm chí là cả tiền mặt. |
* Từ tham khảo:
- ngạc
- ngạc
- ngạc nhiên
- ngách
- ngạch
- ngạch