| ngạc | tt. Nghẹt, có cái gì vướng ở cổ họng: Ngạc cổ, ngạc họng. |
| ngạc | tt. Lạ, rối-rắm, vội-vàng: Kinh-ngạc, thác ngạc. |
| ngạc | dt. động Con sấu: Lão-ngạc. |
| ngạc | - t. Có cái gì vướng trong cổ, trong họng: Ngạc cổ; Ngạc họng. |
| ngạc | dt. Vòm miệng. |
| ngạc | Cá sấu: kình ngạc. |
| ngạc | Lạ lùng: ngạc nhiên o kinh ngạc. |
| ngạc | Xt. Nghẹt. |
| ngạc | (khd). Lạ: Ngạc-nhiên. |
| ngạc | dt. (đ) Cá sấu: Đầy sông kình ngạc, chật đường giáp binh (Ng.Du) |
| ngạc | .- t. Có cái gì vướng trong cổ, trong họng: Ngạc cổ; Ngạc họng. |
| ngạc | Nói trong cổ có cái gì vướng: Ngạc cổ, ngạc họng. |
| ngạc | Lạ: Kinh-ngạc. |
| ngạc | Cá sấu: Cá kình, cá ngạc. Văn-liệu: Đầy sông kình-ngạc, chật đường giáp-binh (K). |
| Nàng ngạc nhiên thấy một người ăn mặc hơi lạ : quần lĩnh thâm cũ và chiếc áo trắng dài hồ lơ có vẻ đỏm dáng. |
Sáng sớm hôm sau , cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng nngạcnhiên thấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
Trác không hề nngạcnhiên khi biết tin anh nàng đã lấy vợ. |
| Nó còn được sống đến bây giờ thực lắm lúc nàng cũng phải ngạc nhiên. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
Chàng ngây ngất với cái ý nghĩ ấy và lấy làm ngạc nhiên sao lại có một sự tình cờ lạ lùng như vậy. |
* Từ tham khảo:
- ngách
- ngạch
- ngạch
- ngạch bậc
- ngạch dự bị
- ngạch ngũ