| ngạc nhiên | tt. Sửng-sốt, lấy làm lạ. |
| ngạc nhiên | - tt (H. ngạc: kinh hãi; nhiên: như thường) Lạ lùng, sửng sốt: Tôi rất ngạc nhiên về sự thay đổi, từ cử chỉ cho đến cách ăn nói của Huệ (NgCgHoan). |
| ngạc nhiên | đgt. Cảm thấy lạ và bất ngờ: ngạc nhiên về sự ra đi của cô ấy o Một học sinh giỏi lại thi trượt đại học, không ngạc nhiên sao được. |
| ngạc nhiên | tt (H. ngạc: kinh hãi; nhiên: như thường) Lạ lùng, sửng sốt: Tôi rất ngạc nhiên về sự thay đổi, từ cử chỉ cho đến cách ăn nói của Huệ (NgCgHoan). |
| ngạc nhiên | bt. Lạ: Tôi rất ngạc-nhiên. |
| ngạc nhiên | .- Ngơ ngác, lấy làm lạ: Ngạc nhiên trước những biến chuyển đột ngột. |
| ngạc nhiên | Lạ vậy: Nghe tin mà ngạc-nhiên. |
| Nàng ngạc nhiên thấy một người ăn mặc hơi lạ : quần lĩnh thâm cũ và chiếc áo trắng dài hồ lơ có vẻ đỏm dáng. |
Sáng sớm hôm sau , cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng nngạc nhiênthấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
Trác không hề nngạc nhiênkhi biết tin anh nàng đã lấy vợ. |
| Nó còn được sống đến bây giờ thực lắm lúc nàng cũng phải ngạc nhiên. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
Chàng ngây ngất với cái ý nghĩ ấy và lấy làm ngạc nhiên sao lại có một sự tình cờ lạ lùng như vậy. |
* Từ tham khảo:
- ngạch
- ngạch
- ngạch bậc
- ngạch dự bị
- ngạch ngũ
- ngạch trật