| thủ dâm | đt. X. Chơi tay. |
| thủ dâm | - Dùng tay để thoả mãn sự dâm dục. |
| thủ dâm | đgt. Dùng tay kích thích bộ phận sinh dục để được thỏa mãn về tình dục. |
| thủ dâm | (H. thủ: tay; dâm: làm việc xác thịt) Dùng tay để thoả mãn sự dâm dục: Hắn xanh xao, vàng vọt chính là vì quen thói thủ dâm. |
| thủ dâm | bt. Làm cách thoả mãn dâm dục bằng tay. |
| Do tự sướng quá mức Nam giới có ham muốn và nhu cầu tình dục cao nhưng không được thỏa mãn thường chọn cách tthủ dâmđể tự thỏa mãn. |
| Tuy nhiên việc tthủ dâmthô bạo , mạnh tay hoặc sử dụng các dụng cụ hỗ trợ sẽ vô tình làm tổn thương cậu nhỏ , tạo điều kiện cho vi khuẩn xâm nhập gây bệnh. |
| Hoại tử dương vật vì tthủ dâmnhiều. |
| Chưa từng quan hệ nhưng nếu bạn tthủ dâmthì thủ dâm cũng có thể gây nghẹt. |
| Các bài viết đề cập tới hàng loạt vấn đề "yêu" , từ thiên hướng tình dục , chuyện tthủ dâmtới sở thích khổ dâm , bạo dâm cũng như chuyện ngoại tình. |
| Tai nạn này cũng hay gặp ở phụ nữ dùng những dụng cụ tình dục để tthủ dâmvới làm những động tác quá mạnh. |
* Từ tham khảo:
- thủ đoạn
- thủ đô
- thủ đủ
- thủ hạ
- thủ hiểm
- thủ hiến