| thủ đô | dt. Đầu xứ, thành-phố có cơ-quan trung ương của chánh-phủ: Thủ-đô Sài-gòn. |
| thủ đô | - dt. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương: thủ đô Hà Nội xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp. |
| thủ đô | dt. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương: thủ đô Hà Nội o xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp. |
| thủ đô | (H. thủ: đầu; đô: chỗ chính phủ trung ương đóng) Nơi có chính phủ trung ương một nước đóng: Thủ đô Hà-nội phải là thành phố gương mẫu (HCM); Phải có chính sách giải phóng tiềm năng trí tuệ và văn hoá của Thủ đô (VNgGiáp), Hà-nội, thủ dô huy hoàng cờ đỏ (Huy Cận). |
| thủ đô | dt. Kinh-đô, nơi chính phủ một nước đóng: Ngày về thủ-đô. |
| thủ đô | Nơi chính-phủ một nước đóng: Hà-nội là thủ-đô xứ Đông-dương. |
| Vợ hắn đã xin cho hắn được chuyển về biệt khu thủ đô trong tháng tới. |
| Các thứ để ăn hỏi gồm : một trăm quả cau tươi , một cân chè Thái , một cân hạt sen (hôm nào lên đây mua cũng được) một tút thủ đô (chú Hà đã liên hệ mua ở giao tế) một chai lúa mới. |
Nói xong Châu đưa gói thuốc thủ đô cho anh Tính : Anh mời các chú , các anh hút thuốc hộ em. |
| Việc qua lại thủ đô đối với ông gần như là thường xuyên. |
| Trong những mẩu chuyện anh kể , tôi nghe quen nhiều tên giống người , tên vùng đất , hải cảng , tên thủ đô , thành phố quan trọng trên hầu khắp các lục địa mà tôi đã học say mê trong các bài địa dư ở trường... Em coi bộ thích phiêu lưu lắm hả ? có lần anh hỏi tôi như vậy. |
| Đồn rằng ăn cái trứng nhạn này mát ruột mà lạnh hạ đờm mà lại thong tiểu tiện nên nhiều người vào đây ao ước lắm , nhưng vì không thuận tiện trong sự giao thong một mặt , lại không thể lòn Hang Mai mặt khác , nên đành cứ phải sống nhăn othủ đôdô ăn cơm gạo Mỹ hột tròn chin trăm đồng một tạ và uống rượu với xoài xanh hay mận rồi nằm gối đầu tay không nhìn én nhạn bay qua như Cao Bá Nhạ mà lại nhìn sang cái mái tôn nhà hang xóm suốt ngày vặn rađiô nhức óc và dăm thì mười hoạ mới thấy trời , khi nào Mỹ thả hoả châu trong đêm tím. |
* Từ tham khảo:
- thủ hạ
- thủ hiểm
- thủ hiến
- thủ hộ
- thủ khẩu như bình
- thủ kho