| thủ hiến | dt. Chức quan cai-trị một xứ thời Pháp-thuộc, dưới quyền viên Cao uỷ, cầm đầu cả nước: Thủ-hiến Nam-Việt. |
| thủ hiến | - Viên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ. |
| thủ hiến | dt. Viên quan đứng đầu một xứ thời phong kiến, thực dân. |
| thủ hiến | dt (H. thủ: đầu; hiến: pháp luật) Người đứng đầu một khu hành chính lớn (cũ): Tên toàn quyền triệu tập một cuộc họp các thủ hiến năm xứ Đông-dương. |
| Quan phó sứ lại nói thêm rằng xin lấy tư cách cá nhân mà nói trước cho ông Nghị biết rằng quan chánh sứ đã có nói với ngài là quan chánh sứ , trong một buổi hầu với quan thủ hiến Bắc Kỳ , thầy quan thủ hiến nhắc nhỏm đến ông dân biểu Tạ Đình Hách luôn , và kêu đã có thảo giấy gửi sang Pháp đình xin quan tổng trưởng thuộc địa ban huy chương loại Bắc đẩu cho ông Hách nữa. |
| thủ hiếnbang Uttar Pradesh Yogi Adityanath đã chia buồn cùng gia đình các nạn nhân đồng thời thông báo gia đình các nạn nhân thiệt mạng sẽ nhận được 200.000 rupee (tương đương 3.096 USD) tiền đền bù. |
| Cựu Tthủ hiếnCatalan Carles Puigdemont tuyên bố về chiến thắng của phe ly khai. |
| Cựu Tthủ hiếnCatalan Carles Puigdemont trong hôm 22/12 , người đang sống lưu vong ở Brussels (Bỉ) sau khi chính quyền Tây Ban Nha tuyên bố lệnh bắt giữ đối với ông , đã hoan nghênh kết quả trên. |
| Sắp tới đây , tất cả các bên sẽ phải tham gia vào các vòng đàm phán đầy khó khăn , đặc biệt sẽ phải tranh cãi về vấn đề ai sẽ trở thành Tthủ hiếnmới của xứ Catalan. |
| Cựu tthủ hiếnCatalonia tự nộp mình cho cảnh sát Bỉ Theo tin tưc streen báo Tri thức trực tuyến , ngày 5/11 , người phát ngôn của văn phòng công tố viên ở Brussels cho biết Carles Puigdemont và 4 cựu bộ trưởng của Catalonia đã tự nộp mình cho cảnh sát Bỉ. |
* Từ tham khảo:
- thủ khẩu như bình
- thủ kho
- thủ kho to hơn thủ trưởng
- thủ khoa
- thủ kim môn
- thủ kinh