| thủ hạ | dt. Tay chân bộ hạ, kẻ tay sai: Có nhiều thủ-hạ dưới tay. |
| thủ hạ | - Người ở dười quyền trực tiếp của mình (cũ). |
| thủ hạ | dt. Kẻ làm tay chân, giúp việc trực tiếp cho người có thế lực: một thủ hạ trung thành. |
| thủ hạ | dt (H. thủ: tay; hạ: dưới) Kẻ ở dưới quyền sai phái: Bọn thủ hạ của tên việt gian bán nước; Có tên Lí Ngạnh thôn ngoài, Cũng trong thủ hạ tôi đòi ta đây (Trê Cóc). |
| thủ hạ | dt. Tay chân, bộ hạ. |
| thủ hạ | Kẻ giúp việc dưới tay mình: Đem thủ-hạ đi làm giặc. |
| thủ hạ của họ phần lớn xuất thân dân cướp biển. |
| Tướng tâm phúc của Cao là Hoàng Sư Mật cùng với thủ hạ 57 người chết tại trận. |
| Anh Vũ được mấy lần xá tội , lại làm Thái úy phụ chính như cũ , càng được yêu dùng hơn , do đấy chuyên làm oai , làm phúc , sinh sát mà lòng báo thù lúc nào cũng tỏ rõ , còn sợ rằng bọn quân lại đi bắt bớ phần nhiều không được như ý , mới dâng hơn một trăm người thủ hạ để làm đô Phụng quốc vệ , người nào phạm tội đều giao cho đô Phụng quốc vệ đi bắt. |
Đạo Mộ ở châu Ngọc Ma bắt em hắn là bọn Đạo Muộn và hơn năm mươi thủ hạ giải về kinh sư. |
| Khi Ba Dương đã đi xa , Sáu Cường gật gù nói với tthủ hạ: "Quả xứng đáng là hảo hán". |
| Lưu Hạ được mô tả vốn là người có bản tính lưu đãng , khi về Tràng An làm vua đã mang theo 200 tthủ hạ, ăn chơi sa đọa , làm nhiều việc thất đức , không lo việc triều chính. |
* Từ tham khảo:
- thủ hiến
- thủ hộ
- thủ khẩu như bình
- thủ kho
- thủ kho to hơn thủ trưởng
- thủ khoa