| thủ hiểm | đgt. Chiếm giữ nơi hiểm trở nhằm bảo toàn lực lượng: Nghĩa quân thủ hiểm nơi rừng núi. |
| thủ hiểm | đgt (H. thủ: giữ; hiểm: nguy) Giữ nơi hiểm trở để chờ dịp phản công: Trước ta đã điều binh thủ hiểm (BNĐC). |
| Vậy Hồ Quý Ly muốn đương đầu chống giặc Minh mạnh gấp trăm ngàn lần với mình thì phải dùng sách lược tthủ hiểmlâu dài mới mong thắng được. |
* Từ tham khảo:
- thủ hộ
- thủ khẩu như bình
- thủ kho
- thủ kho to hơn thủ trưởng
- thủ khoa
- thủ kim môn