| thủ đoạn | dt. Ngón, mánh khoé, việc có tính-toán kỹ, nhờ trí lanh xảo mà được: Dở thủ-đoạn, nhiều thủ-đoạn. |
| thủ đoạn | - d. 1. Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình: Dùng thủ đoạn để lừa gạt. 2. Phương pháp, phương tiện: Thủ đoạn sản xuất. |
| thủ đoạn | I. dt. Mánh khoé khôn ngoan và xảo trá ác độc: thủ đoạn làm giàu o thủ đoạn lừa bịp. II. tt. Có nhiều thủ đoạn: một kẻ rất thủ đoạn. |
| thủ đoạn | dt (H. thủ: tay; đoạn: phương pháp làm việc) 1. Phương pháp làm việc: Sản xuất lớn đòi hỏi những thủ đoạn sản xuất tiên tiến 2. Mánh khoé tiến hành công việc hòng lừa người: Đế quốc Mĩ xâm lược càng thua thì càng giở thủ đoạn độc ác để cố bám lấy miền Nam nước ta (HCM). |
| thủ đoạn | dt. Cái ngón tài riêng, mánh khoé. |
| thủ đoạn | Cơ-mưu tài-lược: Thủ-đoạn anh-hùng. |
| Báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
Dứt lời , Bính cười , Bính vui sướng thấy dạo này đổi sang đường tàu Hải Phòng Hà Nội vợ chồng Bính " trúng " được luôn , và nhờ những thủ đoạn đưa đón của Bính , công việc êm như ru , " hàng " " trôi " không vấp váp. |
| Bọn kẻ cướp không từ bất cứ thủ đoạn bẩn thỉu nào. |
| Lúc bấy giờ , cô ghét Ấn Độ vô cùng và thề sẽ không bao giờ quay trở lại cái đất nước bẩn thỉu , hỗn loạn , đầy thủ đoạn này nữa. |
| Tôi kêu với bác là mình thèm đồ ăn Việt , bác mời tôi về ăn cơm với gia đình bác (ha ha ha , mình cũng thủ đoạn ghê). |
* Từ tham khảo:
- thủ đủ
- thủ hạ
- thủ hiểm
- thủ hiến
- thủ hộ
- thủ khẩu như bình