| thủ chỉ | dt. Ngón tay. |
| thủ chỉ | - Người cường hào đứng đầu một làng trong thời phong kiến về mặt hương ẩm hay đình trung. |
| thủ chỉ | Nh. Tiên chỉ. |
| thủ chỉ | dt (H. thủ: đầu; chỉ: ngón tay trỏ) Người đứng đầu trong làng dưới chế độ cũ: Hai ông ấy tranh nhau chức thủ chỉ trong làng. |
| Trong hai năm 1981 1982 , băng cướp do Tám Lũy hậu thuẫn , Tùng Sát Tthủ chỉhuy đã gây ra hàng loạt vụ án khắp các xã Đại Phước , Phú Hữu , Phước Khánh thuộc huyện Long Thành lúc bấy giờ. |
| Biến chứng xuất huyết tiêu hóa , nhồi máu cơ tim , đột tử Đa số người bệnh cho rằng bệnh gout không nguy hiểm bằng các bệnh đái tháo đường , tim mạch , tăng huyết áp nên không tuân tthủ chỉđịnh điều trị của bác sĩ. |
| Không như ở Việt Nam các cầu thủ được tập luyện mỗi ngày , ở Macau các cầu tthủ chỉcó khoảng 3 buổi tập một tuần , HLV Ta Lao San nói thêm. |
| Tuy nhiên , đa số người mắc gout thường xem nhẹ tình trạng bệnh , cho rằng bệnh gout không nguy hiểm bằng các bệnh đái tháo đường , tim mạch , tăng huyết áp nên không tuân tthủ chỉđịnh điều trị của bác sĩ. |
| BS. Cao Thanh Ngọc cho biết , việc không tuân tthủ chỉđịnh điều trị của bác sĩ hoặc tự ý dùng thuốc gây hậu quả nghiêm trọng , khiến tình trạng bệnh ngày càng trầm trọng , thậm chí gây nguy hiểm đến tính mạng. |
| Trong khi đó , 8 trận gần nhất , Pháo tthủ chỉthắng 4 , thua 3 , hòa 1. |
* Từ tham khảo:
- thủ công nghiệp
- thủ cựu
- thủ dâm
- thủ dương minh đại trường kinh
- thủ đoạn
- thủ đô