| thứ | dt. Hạng, bậc, tiếng chỉ người hay vật ở trước sau: Ngôi thứ, bình-thứ; người anh thứ tư, ngày thứ ba, năm thứ nhì; Thứ nhứt vợ dại trong nhà, Thứ nhì trâu chậm, thứ ba rựa cùn (CD). // Loại, món, tiếng phân biệt xấu tốt, giỏi, dở: Thứ tốt, thứ xấu; Người năm bảy thứ, của ba bốn loài. (CD). // Lần, phen: Xin dung cho nhứt thứ. // Chỗ ở dọc đường: Đồ thứ, khách-thứ, lữ-thứ, quân-thứ. // Thứ-phi gọi tắt: Bà thứ. // tt. Dưới, thuộc bậc nhì: Anh thứ, con trái thứ. // (lóng): dt. Loài, quân, tiếng mắng hay xài-xể người: Cái thứ gì mà khó sai khó biểu quá!. |
| thứ | tt. Đông, nhiều, số đông: Chúng-thứ, lê-thứ, thần-thứ. // trt. Hầu, gần như. |
| thứ | đt. Tha cho, bỏ qua, không chấp-nhứt: Dung-thứ, miễn-thứ, nhiêu-thứ, tha thứ. |
| thứ | - d. Chỗ trong trật tự sắp xếp : Ngồi ghế hàng thứ nhất. 2. Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt : Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn ; Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy 3. Bậc hai, bậc dưới trong gia đình : Con thứ ; Vợ thứ. - đg. Bỏ qua cho, không để bụng, dung cho : Thứ lỗi. |
| thứ | dt. 1. Mặt, phần nào so với mặt, phần cùng loại khác trong cơ thể: Đầu đã hai thứ tóc o Mỗi thứ thịt một giá khác nhau. 2. Sự vật cụ thể nào: nhà đầy đủ mọi thứ o trang bị không thiếu thứ nào. 3. Loại, hạng người đáng khinh: Thứ người gì mà độc ác vậy. |
| thứ | I. dt. 1. Trật tự sắp xếp nói chung: xếp thứ nhất o thứ bậc o thứ tự o ngôi thứ. 2. Hằng ngày trong tuần: thứ hai đến chủ nhật. II. tt. Ở bậc sau: con thứ o vợ thứ o thứ cấp o thứ phẩm o thứ trưởng o thứ yếu. III. Nơi trọ: lữ thứ. |
| thứ | 1. Nhiều, đông đúc: thứ dân. 2. Nhánh phụ trong gia tộc theo chế độ tông pháp, trái với đích: thứ mẫu o thứ nam o thứ nữ o thứ phi o thứ thất. |
| thứ | Bỏ qua lỗi, tha: thứ lỗi o chuẩn thứ o dung thứ o khoan thứ o lượng thứ. |
| thứ | Xem xét: thứ sử. |
| thứ | dt 1. Chỗ đứng trong trật tự sắp xếp: Anh ấy là con thứ ba của bà cụ; Ông cụ ngồi ở bàn thứ nhất; Đại hội công đoàn lần thứ tám 2. Ngày trong tuần sau ngày chủ nhật: Thứ hai này tôi sẽ đi vắng; Tuần báo ra ngày thứ năm; Hôm nay là thứ mấy nhỉ?. |
| thứ | dt 1. Loại vật giống nhau hay khác nhau: Thứ lụa ấy đẹp; Có nhiều thứ gạo; Trong hội chợ không thiếu thứ gì; Anh cần thứ gì anh cứ nói 2. Loại người coi là đáng khinh: Nói làm gì đến thứ đàn bà quạ mổ ấy; Cần giáo dục thứ thanh niên nghiện ngập ấy. tt 1. ở bậc dưới: Vợ thứ; Một trai con thứ rốt lòng (K); Đồ hàng loại thứ 2. Trung bình: Cháu nó đỗ hạng thứ. |
| thứ | đgt Bỏ qua; Không chê trách nữa: Cháu nó còn dại, xin bác thứ cho. |
| thứ | (khd) Nhiều, đông: Thứ dân. |
| thứ | 1. đt. Tha, bỏ qua cho: Thứ lỗi. 2. (khd) Đức tín coi người cũng như mình. |
| thứ | Hạng, món: Thứ vải tốt. Mấy thứ đồ ăn. |
| thứ | I. Tầng, bậc: Thứ-tự. Thứ-nhất. Thứ nhì. Văn-liệu: Thứ nhất hay chữ, thứ nhì dữ đòn. Thứ nhất thả cá, thứ nhì gá bạc. Thứ nhất đau mắt, thứ nhì dức răng. Thứ nhất tốt mời, thứ nhì ngồi dai. Thứ nhất quận-công, thứ nhì không lều (T-ng). Thứ nhất vợ dại trong nhà, Thứ nhì trâu chậm, thứ ba rựa cùn (C-d). Thứ nhất thì tu tại-gia, Thứ nhì tu chợ, thứ ba tu chùa (C-d). Thứ nhất thì tội hàng hoa, Thứ nhì hàng mã, thứ ba hàng vàng (C-d). II. Bậc dưới, bậc kém: Con thứ. Chi thứ. III. Chỗ ở dọc đường: Quan đi thứ. Quân thứ. Lữ thứ. |
| thứ | Nhiều, đông (không dùng một mình): Thứ-dân. |
| thứ | I. Bỏ qua cho, dung-chế cho: Thứ lỗi. Tha-thứ. II. Một đức tính coi người cũng như mình: Trung-thứ. Nhân-thứ. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
| Vì thương con tthứnhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải đi làm chậm về hay đi chơi lâu lâu , bà vẫn lo lắng , tưởng như đã có chuyện gì không hay xảy ra. |
| Sắp đến giờ xuất hành rồi , cụ cũng sẵn lòng tha tthứđể cháu đi. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy tthứbọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
| Mọi việc trong trí óc bà đều hỗn độn , không tthứtự... Bỗng bà nhớ đến món tiền cưới và tiền chi phí trong nhà. |
| Tất cả mọi người và tthứnhất là bà Tuân đều mong đợi chú rể. |
* Từ tham khảo:
- thứ bảy
- thứ bậc
- thứ bự
- thứ cấp
- thứ dân
- thứ dân viện