| thứ bậc | (bực) dt. Địa-vị trên dưới, trước sau: Ngồi theo thứ-bậc. |
| thứ bậc | - d. Trật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội). Xét theo thứ bậc, thuộc loại đàn anh. |
| thứ bậc | dt. Trật tự sắp xếp biểu thị tôn ti trong quan hệ gia đình, xã hội: Xét theo thứ bậc, anh ấy thuộc lớp đàn anh. |
| thứ bậc | dt Các cấp trên dưới trong một trật tự: Ngày xưa, người ta rất quan tâm đến thứ bậc trong làng. |
| thứ bậc | dt. Nói chung bậc thứ. |
| Trong xã hội mới người nghệ sĩ không thuộc ngạch bậc nào người nghệ sĩ có vẻ như đứng ngoài mọi sự sắp xếp thứ bậc song nói chung họ được coi trọng. |
Anh cười nhạt : Hừ , chú bảo chú nhớ anh mà lại vào nhà thằng hai trước khi đến đây , thế thì phỏng thử chú coi gia giáo nhà ta ra cái gì , đuôi lộn lên đầu hử? Thế ra anh tính giận tôi đã quên tôn tthứ bậc.c. |
| Chẳng gì thì tôi đã đi đây đi đó , tôi không thể cung kính theo được cái thói trên dưới thứ bậc và cái việc chấp nhặt nhỏ mọn này. |
| Vua theo thứ bậc cắt đặt các con thứ để cai trị. |
| Tiên Hoàng không kê cứu cổ học , mà bầy tôi đương thời lại không có ai biết giúp sửa cho đúng , để đến nổi chìm đắm trong tình riêng , cùng lập năm hoàng hậụ Sau đến hai triều Lê , Lý cũng phần nhiều bắt chước làm theo , ấy là do Tiên Hoàng khởi xướng sự rối loạn thứ bậc vậy. |
| Mùa xuân , tháng 2 xa giá , về châu Cổ Pháp , ban tiền lụa cho các bô lão trong làng theo thứ bậc khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- thứ cấp
- thứ dân
- thứ dân viện
- thứ dữ
- thứ đệ
- thứ gộc