| thứ đệ | dt. Nh. Thứ bậc: Tuần-tự theo thứ-đệ. |
| thứ đệ | - Nh. Thứ bậc. |
| thứ đệ | dt. Thứ bậc. |
| thứ đệ | dt (H. thứ: bậc; đệ: thứ tự) Như Thứ bậc: Ngày nay không còn ai quan tâm đến thứ đệ trong thôn xã. |
| thứ đệ | dt (H. thứ: bậc dưới; đệ: em) Em trai: Ông ấy là thứ đệ của bố tôi. |
| thứ đệ | dt. Nht. Thứ bậc. |
| thứ đệ | Thứ bậc: Việc học phải tuần-tự theo thứ-đệ. |
Giao phi điệp lộng sâm si bạch , Liên đế hoa khai thứ đệ hồng. |
* Từ tham khảo:
- thứ hai
- thứ hạng
- thứ liêu
- thứ lỗi
- thứ mẫu
- thứ nam