| thứ hạng | dt. Hạng vừa, từ hạng nhì trở xuống: Các thứ hạng không được thưởng. // // Nh. Thứ bậc. |
| thứ hạng | dt. Trật tự sắp xếp theo trình độ cao thấp: thi đấu để xếp thứ hạng các đội bóng. |
| thứ hạng | dt Trật tự sắp xếp cao thấp: Xếp thứ hạng trong thi đấu thể thao. |
| thứ hạng | dt. Thứ và hạng. |
| Đủ thứ hạng lưu manh dưới phủ Qui Nhơn đã tiêu phí khá nhiều tiền của của chú Bảy , mà lời hứa hẹn chỉ là lời hứa hão qua quít. |
| Tôi vùi đầu vào học tập và cuối năm lớp tám , tôi đứng một thứ hạng khá cao trong lớp. |
| Theo kết quả xếp hạng DCI Quảng Ninh năm 2017 , về khối địa phương , có 5 đơn vị đứng đầu đạt tthứ hạngxuất sắc gồm có : TP Cẩm Phả , thị xã Quảng Yên , TP Móng Cái , TP Uông Bí và TP Hạ Long. |
| Ngành Thuế cần đẩy mạnh tiến trình thực hiện kế hoạch hiện đại hóa hệ thống thuế ; tiếp tục rà soát , cải cách thủ tục hành chính thuế và sửa đổi , bổ sung các quy trình nghiệp vụ , nâng cao tthứ hạngnộp thuế của Việt Nam. |
| Điển hình là tháng 4 vừa qua , Acecook Việt Nam cũng được Công ty nghiên cứu thị trường Nielsen vinh danh tthứ hạng11 trong ngành hàng tiêu dùng nhanh (FMCG) theo xếp hạng 100 nơi làm việc tốt nhất Việt Nam. |
| Và trong tương lai , Hảo Hảo cùng các thương hiệu khác của Acecook Việt Nam tiếp tục nỗ lực không ngừng để vươn tới các tthứ hạngcao hơn cũng như giành được nhiều niềm tin , sự tín nhiệm và luôn giữ thứ hạng đầu tiên không chỉ trong tâm trí người tiêu dùng Việt Nam mà còn người tiêu dùng châu Á và các quốc gia khác nữa. |
* Từ tham khảo:
- thứ lỗi
- thứ mẫu
- thứ nam
- thứ năm
- thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân
- thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen