| thứ hai | - Ngày trong tuần lễ, sau ngày chủ nhật. |
| thứ hai | dt. Ngày đầu tiên trong tuần: sáng thứ hai họp cơ quan o mắt thứ hai tai thứ bảy. |
| thứ hai | dt Ngày đầu tuần lễ, sau ngày chủ nhật: Mắt thứ hai, tai thứ bảy (tng). |
| thứ hai | dt. Ngày thứ hai trong tuần lễ. |
| Chàng đi chậm bước lại đợi vì nếu đi qua , chàng sẽ quay trở lại rồi sẽ đi lần thứ hai , cử chỉ ấy thấy trước là sẽ buồn cười cho người nào đứng ở trong nhà nhìn thấy mà hơn nữa nếu người ấy là Thu. |
Anh Trương , " Em muốn đến thăm anh ngày thứ hai sau , 16 tháng 10. |
Ngày thứ hai , Thu dậy thật sớm. |
| Chàng đứng lại : Nếu thế thì đem trả quách... Nghĩ ngợi một lát , chàng lắc đầu đi thẳng : Không can gì , đến thứ hai đem trả lại cũng được chứ sao. |
Chàng cười rồi rót cốc thứ hai uống cạn và đưa một cốc rượu khác bắt mùi uống. |
Chàng viết tiếp : Sáng thứ hai đúng mười giờ trước cửa hàng Etrier gần Gô đa. |
* Từ tham khảo:
- thứ liêu
- thứ lỗi
- thứ mẫu
- thứ nam
- thứ năm
- thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân