| thứ dữ | Nh. Thứ gộc. |
| Bác Tư Cự vui vẻ bảo : "Vậy là chú Sa mày so cựa toàn thứ dữ không rồi , nhưng mà hổng sao , mình làm cho kỹ thua gì tụi nó". |
| Ðây toàn đào kép thứ dữ. |
| Ép xế hộp vào lề , tài xế taxi ở Hà Nội đụng trúng tthứ dữ: Chồng đưa vợ cầm lái ô tô và cái kết đắng : Nhân Hoàng (tổng hợp). |
| BRIT School là lò đào tạo toàn tthứ dữcủa làng nhạc Anh quốc với 4 cái tên : Jessie J , Adele , Leona Lewis và thiên tài đoản mệnh Amy Winehouse. |
| Hugh không còn là một tay chơi tthứ dữnữa.". |
* Từ tham khảo:
- thứ gộc
- thứ hai
- thứ hạng
- thứ liêu
- thứ lỗi
- thứ mẫu