| thứ bảy | - Ngày cuối tuần lễ, sau ngày thứ sáu. |
| thứ bảy | dt. Ngày thứ sáu trong tuần, so với ngày thứ hai: đến thứ bảy đi xem xiếc. |
| thứ bảy | dt Ngày cuối tuần lễ, sau ngày thứ sáu: Từ nay, ở nước ta, các công sở nghỉ ngày thứ bảy. |
| thứ bảy | dt. Ngày thứ bảy trong tuần lễ. |
| Suốt một tuần chàng chỉ ngồi đợi đến thứ bảy để lên Hà Nội , nhưng hễ đến ngày thứ bảy chàng lại thấy việc lên thăm Thu có bao nhiêu thứ phiền nhiễu khiến chàng nản : lên thăm là việc không nên rồi , và lên thăm còn phải về nữa. |
| Nàng ra phía cửa sổ , khép bớt cánh cho phòng đỡ sáng , và cái cử chỉ ấy nhắc nàng nhớ đến đêm hôm thứ bảy lúc Trương ngừng xe nhìn lên. |
Nghĩ vậy , Trương quay lại nhìn Thăng nói : Ngày kia , thứ bảy đúng chín giờ đêm tôi sẽ lại thăm anh. |
| Tối thứ bảy đúng mười giờ đẹm tôi mắc bận một việc rất cần , cần lắm , một việc riêng mà mấy tháng nay tôi đợi mãi. |
| Quả nhiên , Trương lúc sắp trở về bên hạng tư , còn ngừng lại bảo Thăng : Để đến tối thứ bảy mười giờ , tôi sẽ lại thăm anh , ta sẽ nói chuyện... Ồ , nhưng mà quên hôm ấy tôi mắc bận , khi khác vậy. |
| B. nếu vì có việc ngăn trở bất thần em không đến được , thì để đến tối thứ bảy sau đúng mười giờ anh lại đến nhà em như hôm nay |
* Từ tham khảo:
- thứ bự
- thứ cấp
- thứ dân
- thứ dân viện
- thứ dữ
- thứ đệ