| thứ ba | - Ngày sau ngày thứ hai, trước ngày thứ tư trong một tuần lễ. |
| Thứ Ba | - (thị trấn) h. An Biên, t. Kiên Giang |
| thứ ba | dt. Ngày thứ hai trong tuần, so với thứ hai: Ngày mai là thứ ba. |
| thứ ba | dt Ngày sau ngày thứ hai trước ngày thứ tư trong một tuần lễ: Ngày thứ ba này, tôi sẽ đi họp. |
| thứ ba | dt. Ngày thứ ba trong tuần lễ bảy ngày. |
| Chiều thứ ba Trương lên vườn Bách thú chơi. |
| Lâm nói : Dễ đã đến điếu thứ ba. |
| Hai người qua cổng trường đến bắt ay một người thứ ba đứng đợi ở gần chỗ Liên rồi vui cười cùng nói : Chúng tôi đỗ cả rồi. |
| Một cảnh tượng bi đát khiến nàng giật mình lùi lại rú lên : Trời ơi ! Văn cùng một người nữa đang xốc hai cánh tay khiêng một người thứ ba mà Liên chắc chắn là chồng nàng. |
Sang ngày thứ ba thì bệnh bắt đầu thuyên giảm , rồi hai hôm sau hình như Minh đã khỏi hẳn dù rằng trông ra ánh sáng vẫn còn thấy hơi chói. |
| Hôm nay chỉ mới thứ ba. |
* Từ tham khảo:
- thứ bậc
- thứ bự
- thứ cấp
- thứ dân
- thứ dân viện
- thứ dữ