| thời thượng | - Sở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa...) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài. |
| thời thượng | dt. Sự ưa chuộng của phần đông trong xã hội về lối sống, nếp sinh hoạt nào trong một thời gian nào đó: chạy theo thời thượng o ăn mặc có tính thời thượng. |
| thời thượng | dt (H. thường: ưa chuộng) Cái mà người đương thời ưa chuộng: A dua theo thời thượng (ĐgThMai). |
| thời thượng | dt. Sự ham chuộng đương thời. |
| Tôi hào hứng kể và muốn dẫn Chanira đến thưởng thức món Pizza cực ngon và cả những món ăn thời thượng khác mà giới trẻ Nepal yêu thích. |
| Cả hai đang nói về các bản nhạc thời thượng và các điệu nhảy đang thịnh hành. |
6 Thần Nông : theo truyền thuyết Trung Quốc , là một trong năm vị đế thời thượng cổ , dạy dân biết cày bừa trồng trọt , cũng gọi là Viêm Đế. |
667 Xuy Vưu : theo truyền thuyết Trung Quốc , là hậu duệ của Viêm Đế , làm vua nước Cửu Lê thời thượng cổ , thua trận ở Trác Lộc , bị Hoàng Đế bắt giết. |
| Ảnh minh họa : Báo Công Thương Các gian hàng sẽ được bố trí tại bảy khu vực ẩm thực , gồm khu vực quốc tế ; Việt Nam ; street food món ăn đường phố ; khu vực đặc biệt ; thương hiệu ẩm thực ; hoạt động vui chơi giải trí ; sân khấu phụ và vườn bia ; qua đó đáp ứng nhu cầu thưởng thức ẩm thực đa dạng của các thực khách , từ những người trẻ yêu thích các món ăn tthời thượngđến những gia đình có con nhỏ , yêu thích sự tiện dụng. |
| Á hậu Thanh Tú như trở nên dịu dàng và tthời thượnghơn khi đắm mình trong những bộ váy ứng dụng cao nhưng vẫn đảm bảo được tính sáng tạo mới mẻ. |
* Từ tham khảo:
- thời trang
- thời vận
- thời vụ
- thời lởi
- thơm
- thơm