| thời tiết | dt. Khí-hậu mỗi một mùa: Thời tiết xấu, sở máy bay giảm nhiều phi-vụ. |
| thời tiết | - dt. Trạng thái của khí quyển (như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió...) ở trong một lúc nào: thời tiết ấm áp thay đổi thời tiết dự báo thời tiết. |
| thời tiết | dt. Trạng thái của khí quyển (như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió... ) ở trong một lúc nào: thời tiết ấm áp o thay đổi thời tiết o dự báo thời tiết. |
| thời tiết | dt (H. tiết: thời gian tính theo khí hậu) Tình hình khí hậu trong một thời gian nhất định: Mưa gió những e thời tiết trái (Tản-đà); Những diễn biến bất thường của thời tiết đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho nền kinh tế nước ta (PhVKhải). |
| thời tiết | dt. Tiết hậu của bốn mùa. || Thời tiết nóng. |
| Bấy giờ chàng mới biết đến trời đất , đến thời tiết , đến sự thay đổi của mùa nọ sang mùa kia. |
| thời tiết chốn kinh kỳ thất thường và trời vừa se lại là bà giáo húng hắng ho. |
| Thuyền ra khỏi cửa Hội gặp ngay thời tiết xấu. |
| Khúc rốn vô hình nối liền thân thể cậu với mẹ , khúc rốn giúp cậu tiếp được của mẹ sức xúc động nhạy bén đối với thời tiết ; lòng đam mê cây cỏ , đồi núi , sông biển , chim chóc ; sự vụng dại đáng thương hại trước những sự việc cụ thể thực tế ; trí tưởng tượng lãng mạn muốn cái gì cũng tới cùng đỉnh ; khúc rốn ấy đứt lìa đột ngột nên cậu không thấy đau đớn. |
| Giá không có viên tri áp hay ông xã trưởng , lúc ấy có thể là chuyện mùa màng , chuyện thời tiết. |
| thời tiết tốt không có gì đáng bàn. |
* Từ tham khảo:
- thời vận
- thời vụ
- thời lởi
- thơm
- thơm
- thơm