| thời vận | dt. (truyền): Phần số của người hay của nước trong một lúc: Đàn-bà thì phải nuôi heo, Thời-vận đương nghèo, nuôi chẳng đặng trâu (CD). // (R) Lúc xuôi, lúc gặp việc rủi: Thiệt là thời vận! |
| thời vận | - Cái may, cái rủi của từng thời (cũ). Thời vận hanh thông. |
| thời vận | dt. 1. Vận may rủi trong một thời gian nào đó: thời vận đen đủi. 2. Vận may: chưa gặp thời vận o gặp thời vận. |
| thời vận | dt (H. vận: số phận) Lúc gặp may hoặc gặp rủi: Thành bại là bởi sức người mà cũng như thời vận (NgBHọc). |
| thời vận | dt. Vận số may rủi. || Thử thời-vận. |
| Có người hết đường lừa lọc tìm đến chỗ hẻo lánh để lại thử thời vận. |
| . Thực chất hôm nay ngoài tôi và bác sĩ Vũ ra , tất cả các anh đều là lính Dung nói tiếp Không phải vô cớ mà trên người các anh bữa nay dù đậm dù nhạt , dù mới dù cũ , vẫn còn lưa lại dấu vết của một thời vận quân phục |
| thời vận [16b] có lúc chậm lúc chóng , có khi thưa khi mau mà không đều , đại lược là thế , có can gì đến núi sông? Nếu bảo núi sông có thể lấy pháp thuật mà trấn áp , thì khí trời chuyển vận , thánh nhân ra đời có pháp thuật gì trấn áp được không? Ví như Tần Thủy Hoàng biết là phương đông nam có vượng khí thiên tử , đã mấy lần xuống phương ấy để trấn áp , mà rút cuộc Hán Cao vẫn nổi dậy , có trấn áp được đâu. |
| Ông Hoàng Văn Chất yêu cầu Mường La cần đẩy nhanh tiến độ thanh thải lòng suối đoạn phía trên cầu Nậm Păm ; khẩn trương có giải pháp khắc phục giao thông tạm thời để kịp tthời vậnchuyển hàng cứu trợ cho các bản xã Nậm Păm. |
| Đồng tthời vậnvận dụng kiến thức liên môn đưa vào bài giảng của mình. |
| Ông Nguyễn Văn Thành Chủ tịch UBND TP. Huế cho biết , ngoài tổ chức các tuyến phố đi bộ , chính quyền địa phương sẽ sắp xếp lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch , đồng tthời vậnđộng các hộ dân đang kinh doanh các loại hình chưa phù hợp chuyển sang lĩnh vực dịch vụ du lịch. |
* Từ tham khảo:
- thời lởi
- thơm
- thơm
- thơm
- thơm danh nức tiếng
- thơm lây