| thơm lây | tt. Được tiếng tốt do người thân của mình gây ra: Con làm nên danh-giá, cha mẹ cũng được thơm lây. |
| thơm lây | - Được tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác: Anh thành đạt, em cũng thơm lây. |
| thơm lây | tt. Hưởng một phần vinh dự của người khác do có quan hệ gần gũi: Trong họ hàng có nhiều người đỗ đạt cao, mình cũng được thơm lây. |
| thơm lây | tt Được hưởng một phần vinh dự của người có quan hệ với mình: Anh được mọi người ca tụng, em cũng thơm lây. |
* Từ tham khảo:
- thơm lựng
- thơm ngát
- thơm nức
- thơm phức
- thơm phưng phức
- thơm tay may miệng