| thơm ngát | tt. Rất thơm nhưng không dịu: Hoa công chúa thơm ngát. |
| thơm ngát | - Nói mùi rất thơm và tỏa ra xa: Vườn nhài thơm ngát. |
| thơm ngát | tt. Có mùi thơm dễ chịu lan tỏa ra xa: hương sen thơm ngát o mùi hương trầm thơm ngát. |
| thơm ngát | tt Nói mùi thơm toả ra rất xa: Núi đồi thơm ngát, cỏ cây xanh rờn (X-thuỷ). |
Bỗng Quang thấy thoảng qua một cơn gió thơm ngát mùi hoa , và ngay lúc đó Quang nhận thấy nét mặt cô gái Thổ tươi lên bội phần. |
| Hương thơm ngát , Quang thấy đầu óc choáng váng : chàng mơ màng thấy cô Thổ kéo mình ngồi xuống giữa rừng lan. |
| Rồi một lát sau Tuyết bưng cái khay đựng hai chén nước bốc khói thơm ngát và đặt xuống bàn , nói : Mời cụ xơi nước , mời anh xơi nước. |
Năm ngoái , ngày mồng ba tết , ngày kỷ niệm đau đớn , ngồi trước mấy bát thuỷ tiên toả hương thơm ngát , Chương rào rạt tình thương , nỗi nhớ , rồi Chương thì thầm tự nhủ : nhất định năm sau không chơi hoa nữa , nhất là hoa thuỷ tiên , mà Tuyết trong một lúc nồng nàn tự ví với tấm thân của mình. |
| Hoa Xoan Tây chàng trông thấy đỏ thắm hơn ; hoa Hoàng Lan chàng ngửi thấy thơm ngát hơn ; những hoa Sen trắng , hồng nhấp nhô trên mặt nước , chàng tưởng tượng ra trăm nghìn nụ cười hàm tiếu thiên nhiên. |
| Chàng đưa bó hoa lên mũi để thưởng thức hương hoa tuyệt diệu thơm ngát. |
* Từ tham khảo:
- thơm phức
- thơm phưng phức
- thơm tay may miệng
- thơm thảo
- thơm thảo bà lão ăn thừa
- thơm tho