| thơm phức | tt. Thơm lắm: Xức dầu thơm phức. |
| thơm phức | - Cg. Thơm sực. Có mùi thơm lắm: Thịt rán thơm phức. |
| thơm phức | tt. Có mùi thơm bốc mạnh, đầy hấp dẫn: mùi gia vị thơm phức o phi hành mỡ thơm phức. |
| Gió chiều hây hẩy đã mát , mùa lúa chín bốc lên thơm phức , khiến Ngọc ngắm cảnh nơi thôn dã êm đềm , trong lòng xiết bao tình cảm. |
Độc lập hay là chết ! Nước Việt Nam của người Việt Nam ! Anh Sáu tuyên truyền lại lôi ra một tờ giấy khổ nhỏ in chữ chì , còn thơm phức mùi mực ty phô , dán vào vách ngang tầm mắt người ngồi ở bàn. |
| Từ ngoài góc sân sau , tôi đã thấy trong hơi khói bếp bay tỏa ra xa mùi cháy của cá kho khô ướp nước màu dừa (nước hàng làm bằng nước dừa cô đặc) , rưới mỡ béo ngậy và có rắc hạt tiêu thơm phức. |
| Mùi chim nướng từ trong những ngôi quán bay ra thơm phức. |
| Nằm trên cái giường tre ngoài vười kê dưới một gốc lan tathơm phức+'c , mình nghe rõ ràng có tiếng trăng thủ thỉ thì thầm. |
Dứt lời , Bính đếm đúng hai mươi tờ giấy bạc một đồng mới tinh và thơm phức đưa vào tay Năm , Năm liền nắm chặt cả lấy , long lanh nhìn thẳng vào mặt Bính bừng bừng ngây ngất. |
* Từ tham khảo:
- thơm tay may miệng
- thơm thảo
- thơm thảo bà lão ăn thừa
- thơm tho
- thờm lờm
- thờm thàm