| thời vụ | dt. Ngày tháng làm mùa, kỳ gieo trồng: Làm mùa phải biết thời vụ. // (R) Sự việc đúng lúc, phải lúc: Không thông thời vụ; biết thời vụ mới là người khôn. |
| thời vụ | - d. Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp. Thời vụ gieo trồng. Cấy đúng thời vụ. Thời vụ đánh bắt cá. |
| thời vụ | dt. Thời gian thích hợp cho việc gieo cấy, trồng trọt: thời vụ cấy lúa o cấy đúng thời vụ. |
| thời vụ | dt (H. vụ: công việc) Thời gian thuận lợi nhất cho từng công việc nông nghiệp: Trước mắt việc sản xuất đông xuân rất khẩn trương, cần làm kịp thời vụ (HCM). |
| thời vụ | dt. Việc hiện-thời. |
| Dạy dân cày ruộng , trồng dâu , khiến cho không trái thời vụ thì áo mặc , cơm ăn có chỗ trông cậy ; dạy dân bằng hiếu , để , trung , tín ; khuyên dân điều lễ nghĩa , liêm sĩ , thì phong tục sẽ tốt lành. |
| Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội vào tháng 6/2017 , Quyên (23 tuổi , Thái Bình) đang làm hợp đồng tthời vụcho một trường cấp ba của tỉnh. |
| Dẻo thơm và trăm bánh đều tăm tắp như một Hiện tại làng nghề bánh tráng Thuận Hưng có 50 lò sản xuất bánh tráng bằng thủ công , trong đó có 14 lò sản xuất theo tthời vụvào thời điểm ba tháng giáp Tết Nguyên đán. |
| Tuy nhiên , do tthời vụvải quá ngắn và quả vải có đặc điểm rất nhiều nước nên khả năng bảo quản trong quá trình vận chuyển rất khó khăn , việc xuất khẩu đi các thị trường xa là không đáng kể , thường qua đường hàng không với chi phí khá cao. |
| Tuy nhiên , quá trình phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng vẫn gặp nhiều bất cập như : sản xuất nhỏ lẻ , cơ sở ở xa , thông tin giao dịch chậm không thuận tiện cho việc giao nhận hàng hóa ; nguồn cung không ổn định do ảnh hưởng yếu tố tthời vụ, thời tiết ; thị trường biến động , lúc giá cao , nông dân không giữ giá bán sản phẩm... Tái cấu trúc thế nàỏ |
| Phần lớn trong số này là những người tham gia BHXH bắt buộc , lao động dưới 3 tháng hoặc làm việc theo tthời vụchiếm số lượng rất lớn nhưng lại không được tham gia BHXH. |
* Từ tham khảo:
- thơm
- thơm
- thơm
- thơm danh nức tiếng
- thơm lây
- thơm lừng