| thổi cơm | đt. Nấu cơm, nấu gạo với nước thành cơm: Con gái mới về nhà chồng, Thổi cơm nồi đồng nửa chín nửa khê (CD). |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
Bà Thân không để ý gì đến câu nói của khách , âu yếm nhìn con : Mẹ định thổi cơm , nhưng lại có cụ đến chơi , thành ra gạo cũng chưa vo. |
| Song vì nàng cho đó là một việc tự nhiên , tự nhiên như ngày nào nàng cũng phải tthổi cơm, gánh nước , tưới rau , xay lúa... Vả bao nhiêu con gái trong làng cũng lấy chồng , cũng có con cả. |
Sáng sớm hôm sau , cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi tthổi cơm, nhưng nàng ngạc nhiên thấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
Khải thấy vợ chuyện trò mãi bèn giục đi tthổi cơmăn. |
Hương cũng thẳng thắn cười , nói đùa : Chà ! Khách khứa gì lại đi tthổi cơmbao giờ , phải vào ngồi trong nhà , rồi có chè tàu , cơm gạo tám bưng vào chứ ? Cả nhà lại cười ran. |
* Từ tham khảo:
- thầy địa lí
- thầy đồ
- thầy đổ cho bóng, bóng đổ cho thầy
- thầy đờn
- thầy già con hát trẻ
- thầy giáo