| cải tổ | đt. Tổ-chức lại cho hoàn-bị hơn: Cải-tổ ban trị-sự. |
| cải tổ | - đgt. 1. Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền: cải tổ chính phủ cải tổ nội các. 2. Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xã hội tiến lên: cải tổ nền kinh tế chính sách cải tổ. |
| cải tổ | đgt. 1. Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền: cải tổ chính phủ o cải tổ nội các. 2. Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xă hội tiến lên: cải tổ nền kinh tế o chính sách cải tổ. |
| cải tổ | đgt (H. cải: thay đổi; tổ: dây tơ, tổ chức) Tổ chức lại khác trước: Hồ Chủ tịch chủ trương cải tổ Mặt trận Liên-Việt thành Mặt trận Tổ quốc Việt-nam (Trg-chinh). |
| cải tổ | bt. Tổ-chức, sắp đặt lại: Cải-tổ nghiệp-đoàn. |
| cải tổ | đg. Tổ chức lại: Cải tổ chính quyền ở nông thôn. |
| Bên cạnh đó , Bulgaria cũng sẽ phải giải quyết các vấn đề của khối như ngân sách EU sau năm 2020 , kế hoạch ccải tổKhu vực sử dụng đồng tiền chung châu Âu (Eurozone) , thúc đẩy hợp tác về quốc phòng , yêu cầu về cải cách các thể chế châu Âu hậu Brexit cũng như quá trình hướng tới thị trường số chung của châu Âu. |
| Về vấn đề người di cư , các nhà lãnh đạo EU hy vọng đến tháng 6.2018 có thể ccải tổchính sách tỵ nạn với việc sửa đổi quy định Dublin , đang giao trách nhiệm xử lý đơn của người di cư cho những nước tuyến đầu tiếp nhận người nhập cư và họ đang phải chịu gánh nặng vượt tầm kiểm soát kể từ khi xảy ra cuộc khủng hoảng người di cư. |
| Một nhà nghiên cứu nước ngoài khá quen thuộc với độc giả Việt Nam ông Jonathan London đã có ý kiến đáng suy ngẫm : Cái chúng ta cần là sự dũng cảm đưa đất nước đến những ccải tổđịnh chế , trong đó nỗ lực chống tham nhũng (cần) nhận được sự quan tâm và ủng hộ cần thiết của công chúng. |
| Trước đó , hôm 29/1 , ông Trump cho hay , ông sẽ nêu đề xuất ccải tổnhập cư trong thông điệp liên bang. |
| Năm ngoái chúng tôi đã ccải tổlại KCAB , tuy nhiên nếu mà chúng ta nhìn vào con số thống kê ở đây sẽ thấy 4 tình huống có thể xảy ra đối với Chính phủ Hàn Quốc. |
| Ông Thủ tướng Ý từ chức là vì sự thất bại trong cuộc trưng cầu dân ý về kế hoạch ccải tổhiến pháp của mình. |
* Từ tham khảo:
- cải trang
- cải trời
- cải tử hoàn sinh
- cải xanh xào thập cẩm
- cải xoong
- cãi