| cải trang | đt. Thay-đổi cách ăn-vận cho ra khác giai-cấp hoặc khác phái: Cải-trang bắt lấy thuý-hoàn để thay (NĐM). |
| cải trang | đgt. Thay đổi cách ăn mặc, làm cho khác về hình thể, dáng điệu để người khác không nhận ra: cải trang thành tu sĩ để dễ hoạt động. |
| cải trang | đgt (H. cải: thay đổi; trang: quần áo) Thay đổi quần áo, cách ăn mặc, để người khác không nhận được mình: Cải trang làm một nhà sư. |
| cải trang | đt. Đổi cách ăn mặc. |
| cải trang | đg. Thay đổi quần áo và cách trang sức cho khác đi. |
| cải trang | Đổi cách ăn mặc: Cải-trang bắt lấy Thuý-hoàn để thay (Nh-đ-m). |
| Nhưng còn câu chuyện vì sao tôi phải cải trang , thì tôi chưa thể thổ lộ cùng ông được. |
| Nếu tôi có thể thổ lộ can trường cho ông biết vì sao tôi phải cải trang , vì sao tôi phải quy y đầu Phật... Nhưng sự bí mật ấy , tôi nhất định sống để dạ , chết mang theo. |
| Sáng hôm sau , hơn tiểu đội giặc cải trang giả làm thường dân , bơi xuồng thọc sâu vào đầm Le Le , đã bị dân quân tự vệ phục kích bắn chết mấy thằng. |
| Chàng trị tội người bố vợ bất lương , sau khi đã cải trang giả làm ăn mày đến với từng người để tìm hiểu sự thực[13]. |
| Bố mẹ hoa cả mắt , nhưng từ đấy ăn tiêu phung phí , dần dần trở nên nghèo đói , phải cải trang làm người Xạ Phang đi làm thuê kiếm ăn mỗi người một phương. |
| Tới và Trọng cũng đã cải trang xong. |
* Từ tham khảo:
- cải trời
- cải tử hoàn sinh
- cải xanh xào thập cẩm
- cải xoong
- cãi
- cãi bướng