| cải xoong | Nh. Cải soong. |
| cải xoong | dt (Pháp: cresson) Thứ rau sống ở những chỗ nước chảy, lá nhỏ, vị hơi đắng: Những đám cải xoong xanh lơ rập rờn trên dòng nước (VNgGiáp). |
| cải xoong | d. Thứ rau sống ở những chỗ nước chảy, lá nhỏ, vị hơi đắng. |
| Tránh các thức ăn ức chế tổng hợp hormon giáp như các loại rau họ cải , măng , sắn... Thường xuyên ăn rau ccải xoongchứa tỷ lệ iốt khá cao. |
| Thành phần iốt trong thực phẩm (phân bố không đều) : Cá tươi : 7 240mcg/100g ; Rau ccải xoong: 45mcg/100g ; Trứng toàn phần : 6mcg/100g ; Dưa chuột : 6mcg/100g ; Rau dền : 50mcg/100g Khoai tây : 3mcg/100g ; Đỗ các loại : 1 ,5 14mcg/100g ; Thịt ba chỉ : 7 ,6mcg/100g. |
| Tương tự , chị Xuân tại chợ Bà Chiểu (Bình Thạnh) cho hay , ccải xoong, cải bó xôi , cải xanh nhỏ... hầu hết đều tăng giá gấp đôi , thậm chí nhiều mối không còn hàng để lấy vì số lượng ít và bị dập vì mưa lớn. |
| Bạn có thể kết hợp cá quả với rau ccải xoong, hàu với hà thủ ô , tôm và cải xanh , cua với hạt sen hoặc đậu xanh , thịt heo với cà rốt ,... Đây là nguyên liệu nấu cháo bạn có thể tham khảo dành cho trẻ nhỏ bị còi xương và suy dinh dưỡng. |
| Lượng iốt có trong 100g thực phẩm : muối iốt : 555mcg , rau dền : 50mcg , nước mắm : 950mcg , rau ccải xoong: 45mcg , cá thu : 45mcg , nấm mỡ : 18mcg , cá trích : 52mcg , khoai tây : 4 ,5mcg , bầu dục : 36 ,7mcg , súp lơ : 12mcg... Sử dụng muối iốt thay cho muối thường trong ăn uống và chế biến thức ăn hàng ngày là đủ nhu cầu iốt cho cơ thể trẻ và phòng được các rối loạn do thiếu i ốt. |
| Khai vị salad thanh , vừa miệng ; súp nhẹ nhàng , tôn lên nguyên liệu ccải xoong. |
* Từ tham khảo:
- cãi
- cãi bướng
- cãi chày cãi cối
- cãi cọ
- cãi lẫy
- cãi lộn