| cãi cọ | đt. Cãi đến quạu, sắp gây nhau: Cãi-cọ một lát có đánh lộn nhau. |
| cãi cọ | đgt. Cãi nhau lôi thôi giữa hai bên: Hai đứa hễ ngồi bên nhau là sinh sự, cãi cọ với nhau o không bao giờ cãi cọ với ai o suốt ngày cãi cọ. |
| cãi cọ | đgt Cãi nhau nói chung: Những cuộc cãi cọ thường hằng ngày xảy ra (Tô-hoài). |
| cãi cọ | bt. Cãi nhau lôi thôi. |
| cãi cọ | đg. Cãi nhau nói chung. |
| cãi cọ | Nói hai người cãi nhau lôi-thôi. |
Nay nghe chị tán dương ông huyện Khiết và làm như ông huyện sẽ là người chồng hoàn toàn của con mình thì ông liền nhếch một nụ cười chế nhạo : Chị kén chồng cho con , mà chỉ cần kén cái chức tước thôi ư ? Người chẳng tốt thì huyện mà làm gì ? Biết em sắp sinh sự lôi thôi và giở những ý tưởng giai cấp ra để cãi cọ với mình , bà phủ đấu dịu ngay : Cậu nói rất phải , nhưng tôi đã xét kỹ , ông huyện Khiết thật là một người hoàn toàn. |
Từ khi hai vợ chồng lấy nhau , những cuộc cãi cọ nhỏ mọn , không có nghĩa lý gì , vẫn thường xảy ra luôn. |
| Được một buổi rồi đâu lại hoàn đấy ! Buổi chiều Huệ đến thăm , hai chị em vừa làm lành với nhau sau một cuộc cãi cọ gay go. |
| Chúng càng thêm thương Bính , một người chị hay tươi cười vỗ về các em những ngày các em bị đánh mắng , bị hắt hủi , bị bắt nhịn đói vì quá nô đùa và cãi cọ với trẻ con hàng xóm , nhất là những khi nhà túng thiếu , không còn biết tính toán ra sao , không còn biết chạy vạy ở đâu. |
| Hai bên đường là hàng trăm sạp quần áo nối tiếp nhau , hàng ngàn người chen chúc nhau xem hàng , bán hàng , nói chuyện , cãi cọ. |
| Hôm đó đạo diễn Long Xưởng vừa mới đọc xong kịch bản , qua phòng giám đốc cãi cọ một hồi về vụ thiếu kinh phí mà bắt làm phim cho hay , rồi dắt xe ra cổng. |
* Từ tham khảo:
- cãi lẫy
- cãi lộn
- cãi lộn cãi lạo
- cãi ngẵng
- cãi nhau như chém chả
- cãi nhau như mổ bò