| cải thiện | đt. Đổi ra tốt hơn: Cải-thiện mực sống dân-chúng. |
| cải thiện | đgt. Thay đổi cho tốt lên phần nào: cải thiện đời sống từng bước o Quan hệ giữa hai nước được cải thiện dần. |
| cải thiện | đgt (H. cải: thay đổi; thiện: tốt lành) Thay đổi cho tốt hơn trước: Cái thiện đời sống cho nhân dân (Trg-chinh). |
| cải thiện | bt. Thay đổi cho tốt hơn: Đời sống của dân quê phải cải thiện. |
| cải thiện | đg. Sửa đổi cho tốt hơn: Cải thiện quan hệ ngoại giao. |
Chương tự phụ rằng đã cải thiện được một cô gái giang hồ. |
| Vậy thì còn lý do gì để đòi hỏi thêm nếu mình không hợp tác với những người tình nguyện để bước qua đại dịch? *** Tốc độ wifi trong khu nhà cách ly cải thiện thấy rõ. |
| Mối quan hệ của tôi với Caroline cũng được cải thiện đáng kể. |
| Ra khỏi bến , quang cảnh cải thiện một cách đáng kể. |
| Hệ thống metro của Delhi cũng như nhiều công trình đồ sộ của thành phố này , đã được nâng cấp , cải thiện đón chào Commonweath Games 2010 (Đại hội thể thảo khối thịnh vượng chung). |
| Vì vậy những đứa học kém cứ suốt ngày lang thang ngoài ruộng tìm bắt nhái cho thầy để mong cải thiện tình hình. |
* Từ tham khảo:
- cải tiến
- cải tínhl
- cải tính
- cải tổ
- cải trang
- cải trời