| cải tiến | đt. Sửa-đổi cho tiến-bộ hơn. |
| cải tiến | - đg. Sửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn. Cải tiến kĩ thuật. Cải tiến quản lí xí nghiệp. Công cụ cải tiến. |
| cải tiến | đgt. Sửa đổi cho phần nào tiến bộ, công hiệu hơn: cải tiến kĩ thuật o công cụ cải tiến. |
| cải tiến | đgt (H. cải: thay đổi; tiến: bước lên) Sửa đổi cho hơn trước: Cải tiến tổ chức và quản lí (PhVĐồng). |
| cải tiến | đg. Sửa đổi cho hơn trước: Cải tiến phương pháp giảng dạy. |
| Đợt tấn công mới qui mô lớn hơn trước nhiều , đòi hỏi vũ khí cải tiến thêm. |
| Cảm ơn anh nhé. Gắng cải tiến cho gọn và chắc hơn đi ! Vì chưa quen với thuật tiếp khách của người quyền thế là khéo léo thu gọn hoặc cắt ngang câu chuyện lúc nào cần , Nhạc cứ liếc nhìn ra số người đang đứng chờ mình bên ngoài , lúng túng chưa biết phải làm sao cho Thận ra về |
| Nhớ gắng cải tiến cho gọn , nhẹ , và chắc chắn hơn. |
| Taxi thực ra là xe Jeep , bảy chỗ ngồi nhưng được cải tiến thành mười bốn chỗ. |
| Lại một lần nữa , xe bảy chỗ được cải tiến thành xe cho gần hai mươi người. |
| Họa sĩ Cát Tường tốt nghiệp trường Cao đẳng Mỹ thuật Đông Dương nhưng chưa tìm được việc làm , rỗi rãi ông lân la xóm cô đầu Khâm Thiên , chính tại đây ông đã cải tiến và cho ra đời chiếc áo dài Le Mur. |
* Từ tham khảo:
- cải tínhl
- cải tính
- cải tổ
- cải trang
- cải trời
- cải tử hoàn sinh