Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thơ thủ
dt. Tay (người) viết chữ đẹp. // đt. Giữ việc biên chép sổ sách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chỏng gọng
-
chỏng kềnh
-
chỏng lỏn
-
chỏng lỏi
-
chõng
-
chóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh T
thơ thủ
vai chị giúp việc bá đạo được khán giả yêu thích.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thơ-thủ
* Từ tham khảo:
- chỏng gọng
- chỏng kềnh
- chỏng lỏn
- chỏng lỏi
- chõng
- chóng