| thơ thành | dt. Thành sách. // (B) Các chồng sách bao chung quanh chỗ ngồi, cao như bức thành, chỉ người ham học. |
| Dì cháu mình quen chơi bời nên chẳng còn tấm ái tình nào là ngây thơ thành thực nữa. |
| Cơ lao bất tác cầu nhân thái , bụng đói không giở thói cầu xin người , ông đã nói ý ấy trong bài thơ thành hạ khí mã. |
| Không ai hay nói đến sự thiêng liêng của việc làm thơ viết văn như ông nhưng cũng không ai biết biến thơ thành công việc hàng ngày , làm một cách đều đều , một cách máy móc , một cách phàm tục như ông (chả thế có lần nhìn Xuân Diệu ngồi làm thơ , Trần Đăng Khoa đã bảo rằng cha mình ở nhà quê đi cày cũng không vất vả đến như thế). |
| Khu đô thị lớn nhất Cần Tthơ thànhchỗ chăn cừu. |
| Phải chăng Tết Trung thu của con trẻ đang trở thành Tết của người lớn biến miếng bánh , trái hồng của tuổi tthơ thànhnhững món quà biếu xén , chạy chọt , đền ơn. |
| Có nên chuyển Ngày tthơ thànhNgày văn học? |
* Từ tham khảo:
- cải biên
- cải biến
- cải bồ
- cải cách
- cải cách điền địa
- cải cách ruộng đất