| cải biến | đt. Thay-đổi, làm ra mới cả. |
| cải biến | đgt. Làm biến đổi khác trước: cải biến nền kinh tế lạc hậu. |
| cải biến | đgt, tt (H. cải: thay đổi; biến: đổi hẳn đi) Đổi khác đi: Có những xe cút kít cải biến (NgTuân). |
| cải biến | đt. Thay đổi, làm khác cũ. |
| cải biến | đg. Thay đổi, làm khác đi. |
| Thiệt hại về người của phía Trung Quốc không xác định được , 2 chiến hạm bị cháy và chìm (Kronstadt 274 và T.43 ccải biến396) , 2 chiến hạm hư hại nặng (Kronstadt số 271 và T. 43 cải biến 389) , 1 tàu đánh cá vũ trang hư hại nhẹ (Nam Ngư số 402). |
| Tiêu thụ hàng nông sản ở nước ta vẫn theo lối truyền thống , chưa có ccải biến, đa phần là buôn bán tiểu ngạch nên rủi ro cao , gây hao hụt giá trị sản phẩm. |
| Tất nhiên , đạt được tâm cảnh như vậy ngay lập tức thì cũng không thực tế , cần phải từ từ ccải biếnbản thân mình thì mới được. |
| Tuy thị trường tiền tệ đã có những ccải biếnnhưng vẫn có bước sóng lên xuống nhẹ. |
| Về slogan A Different Orient Thoạt nhìn , nó giống như một sự ccải biếnlớn từ The Hiden Charm (Vẻ đẹp tiềm ẩn). |
| Cần phải tiếp tục khẳng định một cách mạnh mẽ đổi mới là một tất yếu lịch sử , mang tầm vóc và ý nghĩa cách mạng ; là quá trình ccải biếnsâu sắc và toàn diện , triệt để , là sự nghiệp cách mạng to lớn của toàn Đảng , toàn dân. |
* Từ tham khảo:
- cải bồ
- cải cách
- cải cách điền địa
- cải cách ruộng đất
- cải cách tiền tệ
- cải canh