| cải cách | đt. Thay-đổi cách-thức, lề-lối cho tốt đẹp hơn: Cải-cách chế-độ hương-thôn. |
| cải cách | - đgt. Sửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới: cải cách giáo dục cải cách tiền tệ. |
| cải cách | đgt. Sửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới: cải cách giáo dục o cải cách tiền tệ. |
| cải cách | đgt (H. cải: thay đổi; cách: cách thức) Sửa đổi về căn bản: Cải cách ruộng đất. |
| cải cách | đt. Sửa-đổi: Cải-cách xã hội. Cải cách xã-hội. Cải-cách tuyển-cử. |
| cải cách | đg. Sửa đổi thành mới: Cải cách phong tục. |
| cải cách | Thay đổi, bỏ lối cũ theo lối mới: Cải cách phong-tục. |
| Vẫn biết là họ hiểu lắm ! Chính vì vậy , ta phải tỏ cho họ biết rằng họ hiểu lắm mà việc cải cách xã hội không phải là việc của những bọn tuổi còn non nớt , học thức còn dở dang , chỉ được cái kiêu căng là không bờ bến. |
| Những cải cách ấy tạo nhiều phản ứng sững sờ trong các người thân. |
| Nhưng hồi đó ông và Y đức hầu dồn hết sức xây dựng cho Chương Võ , đặt hết hy vọng cải cách triều chính vào ông hoàng trên hai mươi tuổi ấy. |
| Phải là hoàn toàn gia vị Việt Nam mới được : hồ tiêu Bắc , chanh , ớt , hành hoa , rau thơm hay là một tí mùi , thế thôi , ngoại giả cấm hết , không có thì là tục đấy ! Có người kể chuyện rằng trước đây mười lăm , hai mươi năm , đã có một hàng phở ở phố Mới tìm lối cải cách phở , cũng như Năm Châu , Phùng Há dạo nào cải cách cải lương Nam kỳ , tung ra sân khấu những bản "De đơ dà múa". |
Những thứ đệm này , thường ra , vẫn luộc như thịt mà thôi ; nhưng có một hai hàng phở , muốn cải cách , đã đem thái hạt lựu tất cả những thứ đó , gia thêm mộc nhĩ và hành tây , đem xào lên vừa chín để điểm vào mỗi bát phở từng thìa nhỏ một. |
| Triển khai ra theo chiều rộng , có lúc ông trở thành anh cán bộ địa phương , có thời gian đi cải cách ruộng đất , đi học trường Đảng nhiều năm làm đối ngoại nhân dân , đồng thời vẫn giữ chân trưởng ban đại biểu dân phố (1965 1972) ở cơ quan văn nghệ trên Trung ương hay ở Hà Nội , hầu như từ 1946 tới nay , khoá nào ông cũng được bầu làm bí thư chi bộ , đảng bộ. |
* Từ tham khảo:
- cải cách điền địa
- cải cách ruộng đất
- cải cách tiền tệ
- cải canh
- cải cay
- cải cần