| cải biên | - đg. Sửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới. Cải biên tuồng cổ. |
| cải biên | đgt. Sửa đổi hoặc biên soạn lại theo hướng mới: cải biên một số làn điệu dân ca o cải biên tuồng cổ. |
| cải biên | đgt (H. cải: thay đổi; biên: biên soạn) Soạn lại một tác phẩm cũ cho hợp với yêu cầu mới: Việc cải biên chèo cổ còn là một vấn đề cần được tiếp tục nghiên cứu (Trg-chinh). |
| cải biên | đg. Sửa lại một tác phẩm cũ cho hợp với yêu cầu mới: Cải biên vở chèo Lưu Bình-Dương Lễ. |
| Để điệu múa phong phú và sinh động hơn , người dân trong làng đã cải biên và thêm vào một số động tác như : tam lang , tứ lang , tứ trụ sen , đi hàng một , chia hàng hai , đi hàng chéo. |
| Tuy nhiên , cũng đừng vì thế mà ccải biêntư thế 69 theo tư thế đứng nhằm tìm sự mới lạ. |
| Ông là một trong những tác giả tiên phong trong việc thể nghiệm , ccải biên, viết nhiều bè cho hát chèo. |
| Nghịch Thủy Hàn là bom tấn MMORPG được phát triển bởi NetEase Games , trò chơi có nội dung ccải biêndựa theo tiểu thuyết võ hiệp cùng tên thuộc chùm tác phẩm Tứ Đại Danh Bổ của nhà văn Ôn Thụy An , cũng như dựa theo các chi tiết từ bộ phim Nghịch Thủy Hàn Kiếm khá nổi tiếng từng được trình chiếu vào năm 2003. |
| Giấy phép sáng tạo cộng đồng là giấy phép về bản quyền đã được chuẩn hóa , cho phép tác giả ccải biênvà tái sử dụng các sản phẩm sáng tạo một cách hợp pháp mà không sợ vi phạm luật bản quyền , đồng thời vẫn cho phép tác giả giữ lại các quyền đối với tác phẩm của họ. |
| Tuy nhiên , sau đó người Việt đã ccải biênmới hoàn toàn , và bánh mì được làm hoàn toàn từ nguyên liệu riêng của chúng ta , và đã có lịch sử hơn 150 năm rồi. |
* Từ tham khảo:
- cải biến
- cải bồ
- cải cách
- cải cách điền địa
- cải cách ruộng đất
- cải cách tiền tệ