| thịt đông | dt Thịt lợn luộc để qua đêm trong mùa rét, nên nước thịt đông lại: Ăn thịt đông với dưa chua. |
Trông thấy nào giò chả , nào thịt đông , nào dưa hành. |
| Thức ăn cũng chỉ có đĩa su hào xào , đĩa rau muống luộc chấm nước mắn chanh tỏi , bát dưa kho cá biển vốn là thức ăn từ mấy ngày nay của Sài , đĩa thịt đông Châu đã bảo Sài ”giải quyết“ hộ từ sáng hôm qua mà anh để được đến trưa hôm nay tiếp khách lại hoá hay. |
| Rau cần , với cải bắp cho một tí rau răm vào , muối xổi , lấy ra ăn với thịt đông hay kho tầu , nó lạ miệng và có khi thú hơn cả dưa cải nữa…Nhưng ăn cháo ám mà không có rau cần thì…hỏng , y như thể là vào một khoảng vườn mà không có hoa , đi trong mùa xuân mà không thấy bướm. |
| Thức ăn cũng chỉ có đĩa su hào xào , đĩa rau muống luộc chấm nước mắn chanh tỏi , bát dưa kho cá biển vốn là thức ăn từ mấy ngày nay của Sài , đĩa thịt đông Châu đã bảo Sài "giải quyết" hộ từ sáng hôm qua mà anh để được đến trưa hôm nay tiếp khách lại hoá hay. |
| Về mặt cảm nhận , thịt nóng tốt hơn so với tthịt đônglạnh , về mặt khoa học không phải là một hình thức tiêu hóa văn minh. |
| Về lâu về dài , phải tuyên truyền cho người tiêu dùng biết được lợi ích của tiêu dùng tthịt đônglạnh , thịt làm mát. |
* Từ tham khảo:
- đàm thấu
- đàm thoại
- đàm tích
- đàm tiết
- đàm tiếu
- đàm trọc