| thạo đời | bt. Sành đời, lõi đời, hiểu rành việc đời: Tay thạo đời. |
| thạo đời | tt. Sành sỏi đến mức lọc lõi đối với việc đời: Thạo đời như nó, cuối cùng cũng phải vào nhà tù. |
| thạo đời | tt Có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống: Ông ấy là người thạo đời, không thể chê trách được. |
| Tên anh ta là Bản , Bản rất phục tôi , coi tôi là một người sành sỏi , thạo đời và nhất là thạo các ngón ăn chơi. |
| Miệng lưỡi của những kẻ thạo đời hư hư , thực thực làm nàng khó có thể nào đối đáp lại được. |
| Những người thạo đời hơn , sau khi nhận nhuận bút , thường rủ nhau đến các hiệu cao lâu. |
| Giữa một xã hội phong kiến cào bằng nhân cách , trói buộc người ta trong những quy ước tẻ nhạt , cách chơi của những bậc tài tử này là lối chơi của kẻ thạo đời , đã đọc đủ sách thánh hiền nhưng vẫn chán , đành lấy việc chơi đùa để khẳng định chỗ hơn người và cả khát vọng tự do của mình. |
Lúc ấy có một ông ra vẻ thạo đời , từ chỗ ngồi nghển cổ nói lên : Dám chắc thế nào cũng xử hòa là cùng. |
| Nhưng sau thấy Tú Anh cứ để rỏ thuốc xuống đèn , hoặc là để thuốc dính be bét trên mặt tẩu , tiêm đã lóng ca lóng cóng mà lại cứ muốn ra vẻ thạo đời , thì Long vừa buồn cười vừa cảm động , cho rằng chính chỉ vì cái tâm sự riêng của mình , mà chủ mình mới có thái độ và những cử động thân mật kia. |
* Từ tham khảo:
- tháp
- tháp canh
- tháp ngà
- tháp nhập
- tháp nước
- tháp tùng