| tháo trút | đt. Tránh để người khác chịu: Thấy khó vội tháo-trút. |
| tháo trút | đgt. Gán, đổ trách nhiệm cho người khác chịu: Nó thấy khó vội tháo trút cho người khác. |
Măng ngọc (2) vuốt ve nghiêng xuyến trạm , Dải là cởi tháo trút hài thêu Mộng tân gối bướm bâng khuâng lạc , Xuân hết cành quyên khắc khoải kêu. |
* Từ tham khảo:
- thạo
- thạo đời
- tháp
- tháp
- tháp canh
- tháp ngà