| thạo | bt. Thấu, hiểu rành, biết hết: Thành-thạo, thông-thạo; tay thạo, làm mặt thạo. |
| thạo | - tt. Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn: thạo nghề sông nước thạo tiếng Anh đọc thông viết thạo buôn bán rất thạo. |
| thạo | tt. Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn: thạo nghề sông nước o thạo tiếng Anh o đọc thông viết thạo o buôn bán rất thạo. |
| thạo | tt, trgt 1. Có đầy đủ khả năng; Sành sỏi: Các đồng chí đã thạo hơn buộc tay cho hai em nhỏ (Phan Tứ) 2. Thông thạo: Thạo tiếng Pháp. |
| thạo | tt. Sành, rành, giỏi. |
| thạo | Sành, lõi: Chơi thạo. |
| Cần phải cân nhắc lời ăn tiếng nói cho thành tthạo, dễ nghe. |
| Vì thế nên nhiều lúc như muốn khoe ta tthạoviệc , nó bô bô bảo Trác từng tý một. |
| Cũng như Trác , nàng đã tập làm lụng , trông nom công việc đồng áng và việc nhà ngay từ thuở nhỏ , nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng thông tthạocả. |
| Người bồi chạy ra : Trương lấy điệu bộ một tay chơi đã thạo , nét mặt cau có , hất hàm hỏi ngươi bồi : Gọi cho tôi bất cứ người nào. |
| Nhưng Nhiêu Tích lo sợ phấp phỏng , thầm hỏi : Người ta đi xe đạp chắc là phải thạo luật đi đường lắm , nếu họ đụng vào mình thì tất là mình có lỗi. |
Thong thả , Tuyết ngước nhìn Chương : Thưa ông anh , ông định đuổi cô em gái về quê chăng ? Rồi nàng liến thoắng : Anh ạ việc đồng áng nhà quê em thạo lắm kia. |
* Từ tham khảo:
- tháp
- tháp
- tháp canh
- tháp ngà
- tháp nhập
- tháp nước