| thịnh hành | - tt. Rất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng: kiểu quần áo đang thịnh hành Đạo Phật thịnh hành ở nhiều nước. |
| thịnh hành | tt. Rất phổ bíến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng: kiểu quần áo đang thịnh hành o Đạo Phật thịnh hành ở nhiều nước. |
| thịnh hành | tt (H. thịnh: nhiều, hành: làm) Được đưa ra sử dụng một cách phổ biến: Trong thời đại Hán học thịnh hành (Bùi Kỉ). |
| thịnh hành | tt. Rất được lưu dành, rất được dùng đến. |
| Cả hai đang nói về các bản nhạc thời thượng và các điệu nhảy đang thịnh hành. |
| Bên cạnh những biệt thự nhỏ giản đơn , giống kiểu ở ngoại thành Paris còn có các biệt thự lớn sang trọng xây theo thiết kế thịnh hành ở Paris thời đó với những đường cong của trường phái Tân nghệ thuật , kiểu trang trí của trường phái Nghệ thuật Trang trí , tính chính xác của trường phái Hiện đại hay sự lạnh lùng của trường phái Thực dụng. |
In mộc bản xuất hiện ở Thăng Long khá sớm , gắn liền với khắc in những bộ kinh sách truyền bá Phật giáo khi đạo thịnh hành ở Việt Nam thời Lý Trần. |
| Cho nên từ khi Triều Lê dựng nghiệp thi sĩ có đến hơn trăm nhà , mà duy tập thơ của ông Sái thịnh hành , đại khái đều do công sức của Mao Tử Biên cả. |
| Môn đáo thịnh hành nhất thời bấy giờ là đáo "bật" ở Hà Nội đưa xuống. |
| Phép phù thủy , đàn chay bắt đầu thịnh hành từ đó. |
* Từ tham khảo:
- thịnh nộ
- thịnh soạn
- thịnh suy
- thịnh thế
- thịnh tình
- thịnh trị