| thiếu mặt | tt. Vắng mặt, không có tại chỗ: Buổi họp thiếu mặt ông Hội-trưởng; vài người khác cũng thiếu mặt. |
| thiếu mặt | - Nh. Vắng mặt. |
| thiếu mặt | đgt. Vắng mặt: Không ai được thiếu mặt trong cuộc họp. |
| thiếu mặt | tt Vắng mặt trong một buổi họp: Tết năm nay gia đình sum họp vui vẻ, chỉ thiếu mặt người con cả. |
| thiếu mặt | Vắng mặt: Thiếu mặt ở hội đồng. |
| thiếu mặt có Yêm , vì tuần lễ trước bà phán vừa viết thư cho Yêm nói Hồng đã bớt nhiều sắp khỏi , Yêm không về. |
| Có lẽ nhờ cuộc họp thiếu mặt tên thầy cúng , ông giáo khỏi e ngại dấn sâu vào cuộc thị phi tầm thường. |
| Ông cụ già bán rắn vẫn còn ngồi dưới gốc cây bã đậu , tán lá xanh um ngả bóng đen trên mặt đất Bọn con nít ban sáng bây giờ cũng không thiếu mặt đứa nào , đâu như còn có thêm mấy thằng mới tới. |
| Những mặt hạn chế và khuyến nghị Vấn đề khiến các nhà đầu tư lo ngại nhất hiện nay là TP. Hồ Chí Minh tthiếu mặtbằng sạch. |
| Ông Trần Nguyên Hà Giám đốc Ban điều hành gói thầu của Cienco 4 cho biết : "Hiện công tác thi công gặp khó khăn vì tthiếu mặtbằng. |
| Tuy nhiên , việc di chuyển chỗ ở còn vấp phải nhiều khó khăn như : Tthiếu mặtbằng trong vùng an toàn để bố trí chuyển đến , người dân không muốn di chuyển xa nơi sản xuất ; Chính sách hỗ trợ di chuyển thấp và chưa phù hợp (Dự án sắp xếp tập trung thiếu nguồn đầu tư đồng bộ , mức hỗ trợ di chuyển xen ghép quá thấp , dân nghèo không có kinh phí đối ứng ; Chưa áp dụng chính sách thu hồi đất cũ nên nhiều hộ quay trở lại đất cũ vùng nguy hiểm sinh sống ; Chưa có chính sách vay vốn hoặc đầu tư công trình gia cố nơi ở tại chỗ) ; Nhận thức của người dân về thiên tai còn hạn chế ; Ảnh hưởng phong tục tập quán như chọn ngày , chọn hướng , triển khai kế hoạch chậm trễ Bích Hợp. |
* Từ tham khảo:
- thiếu niên
- thiếu nữ
- thiếu phó
- thiếu phủ
- thiếu phụ
- thiếu sinh quân