| thiếu nhi | tt. Trẻ con, con-nít, đã biết đi biết chạy: Trong ký-nhi-viện, người thì lo chăn đám thiếu-nhi đang chơi giỡn, người thì lo săn-sóc đám hài-nhi trong việc ăn ngủ. |
| thiếu nhi | - d. Trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng. Giáo dục thiếu nhi. Câu lạc bộ thiếu nhi. |
| thiếu nhi | dt. Trẻ em thuộc lứa tuổi thiếu niên và nhi đồng (từ bốn đến mười bốn, mười lăm tuổi): câu lạc bộ thiếu nhi o giáo dục các cháu thiếu nhi. |
| thiếu nhi | dt (H. nhi: trẻ em) Trẻ em trong lứa tuổi dưới thiếu niên: Phải quan tâm đến việc giáo dục thiếu nhi. |
| thiếu nhi | dt. Trẻ em. |
| Riêng thằng Sài , nhìn chú vừa kính phục vừa hãnh diện nhưng không phải nhờ chú mà ba ngày sau , khi các đội thiếu nhi được tổ chức , nó đã được bầu làm liên đội trưởng của ba xóm thuộc thôn Hạ Vị. |
| Những buổi thiếu nhi tập trung tự học một hai ngày nó nói còn hay hơn cả anh phụ trách. |
| Giữa cuộc mít tinh của toàn xã Sài dẫn đầu đoàn thiếu nhi tháng lên đứng giữa khán đài để nhận danh hiệu vẻ vang. |
| Nhất là bây giờ , Sài đã là liên đội trưởng , được đi cắm trại và nhận phần thưởng thiếu nhi ngoan và học giỏi nhất huyện thì không thể nào đuổi cô đi để tự anh ta trở về tay trắng. |
| Riêng thằng Sài , nhìn chú vừa kính phục vừa hãnh diện nhưng không phải nhờ chú mà ba ngày sau , khi các đội thiếu nhi được tổ chức , nó đã được bầu làm liên đội trưởng của ba xóm thuộc thôn Hạ Vị. |
| Những buổi thiếu nhi tập trung tự học một hai ngày nó nói còn hay hơn cả anh phụ trách. |
* Từ tham khảo:
- thiếu nữ
- thiếu phó
- thiếu phủ
- thiếu phụ
- thiếu sinh quân
- thiếu sót