| thiếu sót | - d. Điều còn thiếu, còn sai sót. Những thiếu sót trong bản báo cáo. Thấy được thiếu sót của bản thân. Bổ khuyết kịp thời những thiếu sót. |
| thiếu sót | dt. Điều còn khuyết thiếu, sai sót: Trong báo cáo còn nhiều thiếu sót o Trong một cuốn sách khó tránh những thiếu sót này hay khác. |
| thiếu sót | dt, tt Nói điều chưa đạt hoặc còn có phần đáng chê trách: Tránh khỏi bị động, thiếu sót và sai lầm (HCM); Chỉ rõ những thiếu sót trong nhận thức tư tưởng (LKPhiêu). |
| Già kể cho trẻ , kẻ văn vẻ tô điểm những thiếu sót , người cả thẹn gạn lọc những điều thô lỗ. |
| Cả Huệ cũng boăn khoăn , thầm ôn lại những câu vừa đọc xem có thiếu sót gì không. |
| Nhưng khi đem áp dụng mới cảm thấy hết các thiếu sót và phức tạp của nó. |
| Vâng , rất đúng , chỉ thiếu sót hoặc sai lạc một vài chi tiết thôi. |
| Đó là điểm thiếu sót duy nhất của cuộc lễ rước , vì do sợ hãi và tò mò , mọi người đã quên lời căn dặn của Chỉ. |
| Chúng tôi thấy đó có lẽ là một thiếu sót của người chép truyện , nên ở đây dựa vào quyển Tình sử Việt nam. |
* Từ tham khảo:
- thiếu tá
- thiếu tháng hai mất cà, thiếu tháng ba mất đỗ
- thiếu tháng tám mất mùa ngư, thiếu tháng tư mất mùa điểu
- thiếu tháng tư khó nuôi tằm, thiếu tháng năm khó làm ruộng
- thiếu thốn
- thiếu thời