| thiếu tá | dt. (qs): Quan-tư, sĩ-quan trong binh-đội tổ-chức theo đời nay, dưới trung-tá và trên đại-uý. |
| thiếu tá | - dt. Bậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá: được phong thiếu tá. |
| thiếu tá | dt. Bậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá: được phong thiếu tá. |
| thiếu tá | dt (H. tá: cấp sĩ quan trên cấp uý dưới cấp tướng) Sĩ quan cuối cấp tá: Ông chính trị viên ấy là một thiếu tá. |
| thiếu tá | dt. Chức quan võ có bốn lon vàng dưới chức trung-tá. |
| thiếu tá | Chức quan võ bốn khoanh, dưới bậc trung-tá. |
| thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
9/5/72 Xem bộ phim "Ở phương Tây xa xôi" Đức và Nga hoàn toàn có quyền tự hào về những đứa con của mình Đại tá Xakharốp , người Nga hạnh phúc , như thiếu tá kỹ sư xây dựng Đức Boong le đã nói , quả xứng đáng với mềm hạnh phúc ấy Dù ở phương Tây xa xôi , giữa quân giặc vẫn nhớ về quê hương có đàn lươn cao cổ , có cây to 3 người ôm không xuể , và mãi ghi lu lu tội ác của giặc đã tàn phá đất nước Nga. |
| Tên lính đi sau nói : Nè , chị biết đắt chị đi đâu không? Không thiếu tá chỉ huy kêu đem chị về trỏng đấy. |
| Được , cứ đổ coi , làm gì thì làm , tụi mày cẫn là tụi mày , tao vẫn là tao..." Hai tên lính dắt Sứ vào trong vườn dừa , đưa chị đến trước mặt tên thiếu tá chỉ huy hành quân. |
Tên thiếu tá này mặt xương , nước da đen nhánh. |
| Hắn nhịp nhịp trong tay một cái que gỗ đánh "vec ni" nâu bóng loáng , ở đầu thanh que có bịt bạc (ấy là hắn bắt chước các tên trung tướng tay sai , hồi này đang bắt đầu có cái mốt ra trận không cầm súng mà cầm gậy chỉ huy) Cùng đứng với tên thiếu tá , còn có thằng Xăm và lũ biệt kích. |
* Từ tham khảo:
- thiếu tháng tám mất mùa ngư, thiếu tháng tư mất mùa điểu
- thiếu tháng tư khó nuôi tằm, thiếu tháng năm khó làm ruộng
- thiếu thốn
- thiếu thời
- thiếu thuế bắt vợ, thiếu nợ bắt con
- thiếu thuế vua, chứ ai thua việc làng