| thiếu nữ | tt. Cô gái trẻ; cô gái chưa chồng; cô gái út một gia-đình. |
| thiếu nữ | - Người con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ. |
| thiếu nữ | dt. Người con gái gần đến tuổi thanh niên: một thiếu nữ xinh đẹp. |
| thiếu nữ | dt (H. thiếu: ít tuổi; nữ: đàn bà) Người con gái mới lớn lên: Thiếu nữ nằm chơi quá giấc nồng (HXHương); Thấy một thiếu nữ mặc áo vàng màu hoa cúc (NgXSanh). |
| thiếu nữ | dt. Con gái trẻ tuổi. |
| thiếu nữ | Người con gái trẻ tuổi. |
Trương chưa kịp trả lời thì một thiếu nữ đội mấn đi lại phía chàng và Hợp đứng. |
thiếu nữ thấy Trương vội cúi đầu chào rồi đợi Trương trả lời , cất tiếng hỏi Hợp : Anh có thấy người cai phu đâu không ? Hợp đáp vu vơ : Cô thử tìm xem. |
thiếu nữ mỉm cười , cái mỉm cười ngượng ngập của những người đương có chuyện đau buồn. |
| Nét mặt thiếu nữ , Trương thấy kiêu hãnh một cách ngây thơ và cái vẻ kiêu hãnh lại làm cho sắc đẹp thiếu nữ có một ý vị hơn lên như chất chua của một quả mơ. |
thiếu nữ nhìn ngang nhìn ngửa tìm người cai phu. |
thiếu nữ lại đến gần Hợp nhưng lần này không hỏi câu gì cả. |
* Từ tham khảo:
- thiếu phủ
- thiếu phụ
- thiếu sinh quân
- thiếu sót
- thiếu sư
- thiếu tá