| thiếu phụ | dt. Người đàn-bà (đã có chồng) còn trẻ. |
| thiếu phụ | - dt. Người phụ nữ trẻ đã có chồng: một thiếu phụ tốt bụng. |
| thiếu phụ | dt. Người phụ nữ trẻ đã có chồng: một thiếu phụ tốt bụng. |
| thiếu phụ | dt (H. phụ: người đàn bà) Người đàn bà đã có chồng nhưng còn trẻ: Cô đã là một thiếu phụ khác rất nhiều với thời con gái (NgKhải). |
| thiếu phụ | đt. Đàn bà trẻ tuổi. |
| thiếu phụ | Người đàn-bà trẻ tuổi: Bậc thiếu-phụ. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| Trương đoán người thiếu phụ đợi chồng về và không hiểu sao Trương lại đoán chồng là một người thợ máy. |
| Theo sau nàng một người thiếu phụ dắt đứa bé con lên xe ngồi đối diện với nàng. |
Nghĩ đến đây , Loan cau mày , vặn hai bàn tay lại với nhau , thốt ra một tiếng tức tối , khiến người thiếu phụ quay mặt lại nhìn , ngạc nhiên. |
| Mấy mẩu câu , giọng buồn rầu có ý kêu van của người thiếu phụ lọt vào tai chàng : “Em lạy anh , anh tha lỗi cho em... anh đừng đi...”. |
Cử chỉ và ngôn ngữ của người thiếu phụ vừa gặp làm cho tâm hồn chàng cứng cỏi , khiến chàng quên hẳn được Thu. |
* Từ tham khảo:
- thiếu sót
- thiếu sư
- thiếu tá
- thiếu tháng hai mất cà, thiếu tháng ba mất đỗ
- thiếu tháng tám mất mùa ngư, thiếu tháng tư mất mùa điểu
- thiếu tháng tư khó nuôi tằm, thiếu tháng năm khó làm ruộng