| thiếu niên | dt. Người trai trẻ: Trần-quốc-Toản là một thiếu-niên anh-dõng. |
| thiếu niên | - Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi. Đội thiếu niên tiền phong. Tổ chức thiếu niên nhằm mục đích giáo dục ở các nước xã hội chủ nghĩa. |
| thiếu niên | dt. Trẻ em thuộc lứa tuổi mười đến mười bốn, mười lăm: giáo dục thiếu niên, nhi đồng. |
| thiếu niên | dt (H. niên: năm, tuổi) Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên: Thiếu niên tâm trí giống như tờ giấy trắng (TrVGiàu); Thiếu niên ta rất vẻ vang (HCM). |
| thiếu niên | dt. Con trai trẻ tuổi. |
| thiếu niên | Tuổi trẻ: Đương độ thiếu-niên. |
Rồi hai người đứng lặng nhìn nhau , cùng cảm thấy những sự khốn khổ ở đời , trong khi chung quanh mình biết bao nhiêu thiếu niên nam nữ nhởn nhơ diễu lượn , hớn hở , trên môi điểm nụ cười vô tư và tha thiết trong lòng mơ mộng một cuộc đời ân ái , toàn đẹp , toàn vui. |
| Vì gái giang hồ này đã tỉnh ngộ biết mình là hòn đá chắn ngang bước đường tiến thủ của một gã thiếu niên chứa chan hy vọng về tương lai như anh... vì không muốn làm hỏng đời một người yêu , gái giang hồ này đã biết hy sinh cả hạnh phúc ái tình. |
| Trong lúc tâm hồn như vậy , thì sự tình cờ đã run rủi cho nàng gặp Dũng , một thiếu niên có chí khí mà ngay lúc buổi đầu khi tìm cách che chở , nàng đã đem lòng ái mộ. |
Tuyết tò mò nhìn Chương như nhìn một vật lạ , lấy làm quái gở cái tính cau có , khiếm nhã của một gã thiếu niên đứng trước mặt một người thiếu phụ kiều diễm. |
Thoáng nghe câu chuyện của hai người , một trang thiếu niên ngồi bên nâng cao cốc rượu sâm banh mời và nói : Xin ai nấy uống cạn với tôi một cốc rượu. |
| Kỳ thực là vì Minh bẽn lẽn , nhút nhát như đa số thiếu niên hàng ngày. |
* Từ tham khảo:
- thiếu phó
- thiếu phủ
- thiếu phụ
- thiếu sinh quân
- thiếu sót
- thiếu sư