| thiết đãi | đgt. Thết đãi. |
| thiết đãi | Nht. Thết đãi. |
| thiết đãi | Thường đọc là “thết-đãi”. Khoản đãi khách-khứa. |
| Lần đầu tiên được hợp tác với ekip sản xuất Lang Nha Bảng trong truyền thuyết , Lưu Hạo Nhiên tỏ ra rất quý trọng cơ hội lần này , lúc gia nhập đoàn làm phim , thanh niên 20 tuổi áp lực khá lớn , còn mua cà phê tthiết đãiđoàn làm phim mong rằng có thể kéo gần khoảng cách giữa mình với đàn anh đàn chị. |
| Ông Trần Văn Trắc (80 tuổi , ngụ ấp 8 , xã Thạnh Hải) vui vẻ tthiết đãichúng tôi một chầu nhậu rượu Phú Lễ Ba Tri ăn với các món cháo nghêu ngọt lịm ; món ba khía rang me và món mắm còng Châu Bình (huyện Giồng Trôm). |
| Mỗi ngày , show carnival có màn đấu kiếm đỉnh cao này sẽ tthiết đãidu khách với nhiều điều thú vị. |
| thiết đãicả nhà một bữa ăn nhiều hương vị và màu sắc sau cuộc vui tới bến với nhiều trò chơi là Không gian ẩm thực Ngũ hành. |
| Trong khi đó , một bữa cơm tthiết đãikhách nhẹ cũng phải 300.000 400.000 ngàn đồng. |
| Người Lào vốn vô cùng thân thiện và mến khách và một khi đã mời bạn về đến nhà , họ sẽ chẳng ngại ngần tthiết đãibạn những gì là đặc biệt nhất. |
* Từ tham khảo:
- thiết đoàn
- thiết đồ
- thiết giác
- thiết giáp
- thiết giáp hạm
- thiết kế